Nghĩa của từ: general

*
chung, tổng quát, đầy đủ; tổng hợp

Nghĩa trong từ điển StarDict:

general /'dʤenərəl/
* tính từ
 - chung, chung chung
=a matter of general interest+ một vấn đề có quan hệ đến lợi ích chung; một vấn đề được mọi người quan tâm
=to work for general welfare+ làm việc vì phúc lợi chung
=general opinion+ ý kiến chung
=general knowledge+ kiến thức chung, kiến thức phổ thông
 - tổng
=a general election+ cuộc tổng tuyển cử
=a general strike+ cuộc tổng bãi công
=inspector general+ tổng thanh tra
!General Headquaters
 - (quân sự) tổng hành dinh
!General Staff
 - (quân sự) bộ tổng tham mưu
 - thường
=a word that is in general use+ một từ thường dùng
=as a general rule+ theo lệ thường
=in general+ thông thường; đại khái, đại thể
!general dealer
 - người bán bách hoá
!general hospital
 - bệnh viện đa khoa
!general practitioner
 - bác sĩ đa khoa
!general reader
 - người đọc đủ các loại sách
!general servant
 - người hầu đủ mọi việc
* danh từ
 - cái chung, cái đại thể, cái tổng quát, toàn thể
=to argue from the general to the particular+ suy tư cái chung ra cái riêng
=the general of mankind+ toàn thể loài người
 - (quân sự) tướng, nhà chiến lược xuất sắc; nhà chiến thuật xuất sắc
 - (the general) (từ cổ,nghĩa cổ) nhân dân quần chúng
 - (tôn giáo) trưởng tu viện
 - người hầu đủ mọi việc ((cũng) general vervant)




Động từ BQT - Android App