Nghĩa của từ: generator

* hh.
[phần tử, hàm] sinh; mt. máy phát

Nghĩa trong từ điển StarDict:

generator /'dʤenəreitə/
* danh từ
 - người sinh ra, người tạo ra, cái sinh thành
 - máy sinh, máy phát; máy phát điện
=an ultrasonic generator+ máy phát siêu âm