Nghĩa của từ: germ

* top.
mầm, phôi

Nghĩa trong từ điển StarDict:

germ /dʤə:m/
* danh từ
 - mộng, mầm, thai, phôi
=in germ+ ở tình trạng phôi thai ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
 - mầm bệnh, vi trùng
 - (nghĩa bóng) mầm mống
!germ warfare
 - chiến tranh vi trùng
* nội động từ
 - nảy ra, nảy sinh ra