Nghĩa của từ: gradient

* vl.
građiên của một hàm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

gradient /'greidjənt/
* danh từ
 - dốc, đường dốc; độ dốc
=a steep gradient+ đường dốc tuộc
=speed on a gradient+ tốc độ lên dốc (ôtô)
 - (vật lý) Graddien
=temperature gradient+ graddien độ nhiệt
=pressure gradient+ graddien áp xuất