Nghĩa của từ: grid

*
mạng lưới

Nghĩa trong từ điển StarDict:

grid /grid/
* danh từ
 - hệ thống đường dây (điện phân bố trong một khu vực)
 - đường kẻ ô (để vẽ bản đồ)
 - vỉ (nướng chả)
 - chấn song sắt
 - (raddiô) lưới điều khiển




Động từ BQT - Android App