Nghĩa của từ: group

*
nhóm // nhóm lại

Nghĩa trong từ điển StarDict:

group /gru:p/
* danh từ
 - nhóm
=to lean in groups+ học nhóm
=to from a group+ họp lại thành nhóm
=atomic group+ (vật lý) nhóm nguyên tử
=group of algebras+ (toán học) nhóm các đại số
=blood group+ (y học) nhóm máu
 - (hoá học) nhóm, gốc
* động từ
 - hợp thành nhóm; tập hợp lại
=people grouped [themselves] round the speaker+ mọi người tập họp lại xung quanh diễn giả
 - phân loại, phân loại, phân hạng, phân phối theo nhóm
 - (nghệ thuật) tạo nên sự hoà hợp màu sắc




Động từ BQT - Android App