Nghĩa của từ: guarantee

*
bảo đảm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

guarantee /,gærən'ti:/
* danh từ
 - (pháp lý) sự bảo đảm, sự cam đoan; sự bảo lãnh
 - (pháp lý) người bảo đảm, người bảo lãnh
=to be a guarantee for a friend's life story+ làm người bảo đảm về lý lịch cho bạn
=to become guarantee for+ đứng bảo lãnh cho
 - (pháp lý) người được bảo lãnh
 - (pháp lý) vật bảo đảm; giấy bảo đảm
 - (thông tục) sự bảo đảm; sự dám chắc
=blue skies are not always a guarantee of fine weather+ bầu trời xanh chưa chắc là thời tiết đã đẹp
* ngoại động từ
 - bảo đảm, bảo lânh (cho ai, về vấn đề gì)
 - (thông tục) hứa bảo đảm, cam đoan




Động từ BQT - Android App