Nghĩa của từ: halve

* mt.
chia đôi giảm một nửa

Nghĩa trong từ điển StarDict:

halve /hɑ:v/
* ngoại động từ
 - chia đôi; chia đều (với một người nào)
 - giảm một nửa, giảm chỉ còn một nửa (tiền chi phí...)
 - khớp ngoạm (hai thanh gỗ chéo vào với nhau)