Nghĩa của từ: handle

*
cán. tay cầm, tay lái // điều khiển; sử dụng quay lại

Nghĩa trong từ điển StarDict:

handle /'hændl/
* danh từ
 - cán, tay cầm, móc quai
=to carry a bucket by the handle+ xách thùng ở quai
 - (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được
=to give a handle to one's enemy+ làm gì để cho kẻ thù có thể lợi dụng
 - chức tước, danh hiệu
=to have a handle to one's name+ có chức tước
!to fly off the handle
 - (thông tục) mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng
!handle off the face
 -(đùa cợt) cái mũi
!up to the handle
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức
=to enjoy something up to the handle+ hết sức vui thích về cái gì
* ngoại động từ
 - cầm, sờ mó
 - vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay)
=to handle a machine+ điều khiển máy
 - đối xử, đối đãi
=to handle someone roughly+ đối xử thô bạo với ai, ngược đãi ai
 - luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề)
 - quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...)
 - (thương nghiệp) buôn bán (một số mặt hàng...)




Động từ BQT - Android App