Nghĩa của từ: handling

* mt.
điều khiển, xử lý, chỉnh lý

Nghĩa trong từ điển StarDict:

handling
* danh từ
 - cách trình bày, diễn xuất (tác phẩm (sân khấu))
 - tội chứa chấp hàng ăn cắp
 - quá trình tiến hành công việc mua bán (đóng gói đưa lên tàu cho người tiêu thụ)