Nghĩa của từ: harmonic

*
điều hòa // hàm điều hòa

Nghĩa trong từ điển StarDict:

harmonic /hɑ:'mɔnik/
* tính từ
 - hài hoà, du dương
 - (toán học) điều hoà
=harmonic function+ hàm điều hoà
 - (âm nhạc) hoà âm
=harmonic interval+ quâng hoà âm
* danh từ
 - (vật lý) hoạ ba; hoạ âm
=fundamental harmonic+ hoạ ba cơ bản
=first harmonic+ hoạ ba thứ nhất
=second harmonic+ hoạ ba thứ hai
=odd harmonic+ hoạ ba lê
=even harmonic+ hoạ ba chãn
 - (toán học) hàm điều hoà
=spherical harmonic+ hàm điều hoà cầu




Động từ BQT - Android App