Nghĩa của từ: hence

*
do đó, từ đó, như vậy

Nghĩa trong từ điển StarDict:

hence /hens/
* phó từ
 - sau đây, kể từ đây
=a week hence+ trong vòng một tuần lễ nữa; sau đay một tuần lễ
 - do đó, vì thế, vì lý do đó
 - (từ cổ,nghĩa cổ) từ chỗ này, từ nơi đây ((thường) from hence)
!to go hence
 - (xem) go
!hence!
 - cút ngay
!hence with him!
 - tống cổ nó đi!