Nghĩa của từ: hexagram

*
hình sao sáu góc (hình vẽ có được bằng cách vẽ các đường chéo của một lục giác đều)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

hexagram /'heksəgræm/
* danh từ
 - ngôi sao sáu cạnh (vẽ bằng hai hình tam giác đều lồng vào nhau)
 - hình sáu đường