Nghĩa của từ: hidden

*
ẩn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

hidden /haid/
* danh từ
 - da sống (chưa thuộc, mới chỉ cạo và rửa)
 -(đùa cợt) da người
!neither hide not hair
 - không có bất cứ một dấu vết gì
!to save one's own hide
 - để cứu lấy tính mạng mình; cầu an bảo mạng
* ngoại động từ
 - lột da
 - (thông tục) đánh đòn
* danh từ
 - (sử học) Haiddơ (đơn vị đo ruộng đất từ 60 đến 120 mẫu Anh tuỳ theo từng địa phương ở Anh)
 - nơi nấp để rình thú rừng
* nội động từ hidden, hid
 - trốn, ẩn nấp, náu
* ngoại động từ
 - che giấu, che đậy, giấu giếm; giữ kín (một điều gì)
 - che khuất
!to hide one's head
 - giấu mặt đi vì xấu hổ, xấu hổ vì không dám ló mặt ra
!not to hide one's light (candle) under a bushel
 - (xem) bushel




Động từ BQT - Android App