Nghĩa của từ: hierarchy

*
trật tự, đẳng cấp

Nghĩa trong từ điển StarDict:

hierarchy
* danh từ
 - hệ thống cấp bậc; thứ bậc, tôn ti (trong giới tu hành công giáo, trong chính quyền, trong các tổ chức...)
 - thiên thần, các thiên thần



Động từ BQT - Android App