Nghĩa của từ: high

*
cao

Nghĩa trong từ điển StarDict:

high /hai/
* tính từ
 - cao
=high mountain+ núi cao
=high flight+ sự bay cao
=high price+ giá cao
=high speed+ tốc độ cao
=high voice+ giọng cao
=to have a high opinion of+ đánh giá cao
 - cao giá, đắt
=corn is high+ lúa gạo đắt
 - lớn, trọng; tối cao, cao cấp; thượng, trên
=high road+ đường cái
=high crime+ trọng tội, tội lớn
=High Court+ toà án tối cao
=high antiquity+ thượng cổ
=higher mathematics+ toán cao cấp
=the higher classes+ tầng lớp thượng lưu, tầng lớp trên
=the higher middle class+ tiểu tư sản lớp trên
 - cao quý, cao thượng, cao cả
=high thoughts+ tư tưởng cao cả
 - mạnh, dữ dội, mãnh liệt, giận dữ
=high wind+ gió mạnh
=high fever+ sốt dữ dội, sốt cao
=high words+ lời nói nặng
 - sang trọng, xa hoa
=high living+ lối sống sang trọng xa hoa
=high feeding+ sự ăn uống sang trọng
 - kiêu kỳ, kiêu căng, hách dịch
=high look+ vẻ kiêu kỳ
=high and mighty+ vô cùng kiêu ngạo
 - vui vẻ phấn khởi; hăng hái; dũng cảm
=in high spirits+ vui vẻ phấn khới, phấn chấn
=high spirit+ tinh thần dũng cảm
 - cực đoan
=a high Tory+ đảng viên Bảo thủ cực đoan (ở Anh)
 - hơi có mùi (thối), hơi ôi
=high game+ thịt thú săn để đã có hơi có mùi
=high meat+ thịt hơi ôi
 - đúng giữa; đến lúc
=high noon+ đúng giữa trưa
=high summer+ đúng giữa mùa hạ
=it's high time to go+ đã đến lúc phải đi, không thì muộn
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (+ on) ngà ngà say
!to mount (be on, get on, ride) the high horse
 - (xem) horse
!high and dry
 - bị mắc cạn (tàu thuỷ)
 - (nghĩa bóng) xa rời thực tế, không biết gì đến việc xung quanh (người)
!on the high ropes
 - (xem) rope
!the Most High
 - Thượng đế
!with a high hand
 - (xem) hand
* phó từ
 - cao, ở mức độ cao
=to soar high in the sky+ bay vút lên cao trong bầu trời
=to sing high+ hát cao giọng
=prices run high+ giá cả lên cao
 - lớn
=to plwy high+ (đánh bài) đánh lớn; đánh những quân bài cao
 - mạnh mẽ, dữ dội, mãnh liệt; giận dữ
=the wind blows high+ gió thổi mạnh
=words run high+ lời lẽ trở nên giận dữ
 - sang trọng, xa hoa
=to live high+ sống sang trọng xa hoa
* danh từ
 - độ cao; điểm cao
 - quân bài cao nhất (đánh ra hay rút được)
 - nơi cao, trời cao
=on high+ ở trên cao, ở trên trời