Nghĩa của từ: higher

*
cao hơn, có cấp cao hơn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

higher-up /'haiər'ʌp/
* danh từ
 - (thông tục) người quyền cao chức trọng, quan to, chóp bu




Động từ BQT - Android App