Nghĩa của từ: hinge

*
bản lề, khớp nối; sự treo

Nghĩa trong từ điển StarDict:

hinge /hindʤ/
* danh từ
 - bản lề (cửa...)
 - khớp nối
 - miếng giấy nhỏ phết sãn hồ (để dám tem... vào anbom)
 - (nghĩa bóng) nguyên tắc trung tâm; điểm mấu chốt
!to be off the hinges
 - ở trong tình trạng sức khoẻ ọp ẹp
 - bối rối, quẫn trí
* ngoại động từ
 - nối bằng bản lề; lắp bản lề
* nội động từ (+ on)
 - xoay quanh ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
=to hinge on a post+ xoay quanh một cái trụ
=to hinge on a principle+ xoay quanh một nguyên tắc




Động từ BQT - Android App