Nghĩa của từ: hole

*
lỗ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

hole /'houl/
* danh từ
 - lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan
 - lỗ đáo; lỗ đặt bóng (trong một số trò chơi)
 - chỗ sâu, chỗ trũng (ở dòng suối); hố
 - hang (chuột, chồn...)
 - túp lều tồi tàn, nhà ổ chuột
 - (thể dục,thể thao) điểm thắng (khi đánh được quả gôn từ lỗ nọ sang lỗ kia)
 - (hàng không) lỗ trống (trong không khí)
 - (kỹ thuật) rỗ kim, rỗ tổ ong
 - khuyết điểm; thiếu sót, lỗ hổng (bóng)
=we found holes in his argument+ trong lý lẽ của anh ta chúng tôi thấy có những lỗ hổng (thiếu sót)
 - (từ lóng) tình thế khó xử, hoàn cảnh lúng túng
=to out somebody in a hole+ đẩy ai vào một tình thế khó xử
=to be in a devil of a hole+ ở trong một tình thế hết sức lúng túng khó khăn
!a hole in one's coast
 - (nghĩa bóng) vết nhơ đối với thanh danh của mình
=a man with a hole in his coat+ người mà thanh danh không phải hoàn toàn không có vết
!to make a hole in
 - (nghĩa bóng) gây một chỗ trống lớn (trong ngân quỹ...)
 - lấy ra một phần lớn (cái hì...)
!to pick holes in
 - tìm khuyết điểm, bới lông tìm vết
!a round peg in a square hole
!a square peg in a round hole
 - nồi tròn vung méo, người đặt không đúng chỗ, người bố trí không thích hợp với công tác
* ngoại động từ
 - đào lỗ, đục lỗ; chọc thủng, làm thủng
 - (thể dục,thể thao) để vào lỗ, đánh vào lỗ
 - đào (hầm), khoan (giếng)
* nội động từ
 - thủng
 - (thể dục,thể thao) đánh bóng vào lỗ (đánh gôn)
 - (ngành mỏ) đào hầm thông (từ hầm này sang hầm khác)
 - nấp trốn trong hang (thú vật)




Động từ BQT - Android App