Nghĩa của từ: homological

* đs.
đồng đều; thấu xạ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

homological /hɔ'mɔləgəs/ (homological) /,hɔmou'lɔdʤikəl/
* tính từ
 - tương đồng, tương ứng
 - (hoá học) đồng đãng