Nghĩa của từ: hundred

*
một trăm (100)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

hundred /'hʌndrəd/
* tính từ
 - trăm
=six hundred men+ sáu trăm người
!to have a hundred and one thing to do
 - rất bận phải làm trăm công nghìn việc
* danh từ
 - trăm; hàng trăm
=hundreds pf people+ hàng trăm người
 - (sử học) hạt, khu vực (ở Anh)
!a hundred per cent efficient
 - làm với năng xuất cao nhất
!great hundred
!long hundred
 - (thương nghiệp) một trăm hai mươi
!hundreds and thousands
 - kẹo trứng chim để bày lên bánh
!one hundred per cent
 - một trăm phần trăm hoàn toàn




Động từ BQT - Android App