Nghĩa của từ: hypermetric

* đs.
siêu metric

Nghĩa trong từ điển StarDict:

hypermetric /'haipə:'metrik/ (hypermetrical) /'haipə:'metrikəl/
* tính từ
 - có một âm tiết thừa (câu thơ)
 - thừa (âm tiết)