Nghĩa của từ: ideal

* log.
khái niệm; tư tưởng; ý, đs. iđêan; lý tưởng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

ideal /ai'diəl/
* tính từ
 - (thuộc) quan niệm, (thuộc) tư tưởng
 - chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng
 - lý tưởng
 - (triết học) (thuộc) mẫu mực lý tưởng (theo Pla-ton)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (triết học) duy tâm
* danh từ
 - lý tưởng
 - người lý tưởng; vật lý tưởng
 - cái tinh thần; điều chỉ có trong tâm trí
 - (toán học) Iddêan
=ideal product+ tích iddêan