Nghĩa của từ: ignite

* vl.
bốc cháy

Nghĩa trong từ điển StarDict:

ignite /ig'nait/
* ngoại động từ
 - đốt cháy, nhóm lửa vào
 - làm nóng chảy
 - (nghĩa bóng) kích thích, kích động, làm bừng bừng
=his speech ignited the crowd+ bài nói của anh ta kích động đám đông
* nội động từ
 - bắt lửa, bốc cháy