Nghĩa của từ: incipient

*
khởi sinh, bắt đầu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

incipient /in'sipiənt/
* tính từ
 - chớm, chớm nở, mới bắt đầu, phôi thai
=incipient cancer+ ung thư mới chớm




Động từ BQT - Android App