Nghĩa của từ: incoming

*
sự thu nhập, sự vào

Nghĩa trong từ điển StarDict:

incoming /'in,kʌmiɳ/
* danh từ
 - sự vào, sự đến
 - (số nhiều) thu nhập, doanh thu, lợi tức
* tính từ
 - vào, mới đến
=the incoming tide+ nước triều vào
=the incoming year+ năm mới
 - nhập cư
 - kế tục, thay thế; mới đến ở, mới đến nhậm chức
=the incoming tenant+ người thuê nhà mới dọn đến
=the incoming mayor+ ông thị trưởng mới đến nhậm chức
 - dồn lại
=incoming profits+ lãi dồn lại




Động từ BQT - Android App