Nghĩa của từ: incommensurable

*
vô ước

Nghĩa trong từ điển StarDict:

incommensurable /,inkə'menʃərəbl/
* tính từ ((cũng) incommensurate)
 - không thể đo được với nhau, không thể so với nhau
=coins and trees are incommensurable+ đồng tiền và cây thì không thể so với nhau được
 - (+ with) không đáng so sánh với, không thể so sánh với, không cân xứng
=his belief is incommensurable with truth+ niềm tin của anh ấy không thể so sánh với chân lý
 - (toán học) vô ước




Động từ BQT - Android App