Nghĩa của từ: inconsistency

*
tính không nhất quán

Nghĩa trong từ điển StarDict:

inconsistency /,inkən'sistəns/ (inconsistency) /,inkən'sistənsi/
* danh từ
 - sự mâu thuẫn, sự trái nhau; sự không trước sau như một
 - lời tuyên bố đấy mâu thuẫn
 - hành động không trước sau như một




Động từ BQT - Android App