Nghĩa của từ: indorse

*
nhận xét; duyệt

Nghĩa trong từ điển StarDict:

indorse /in'dɔ:s/ (indorse) /in'dɔ:s/
* ngoại động từ
 - chứng thực đằng sau (séc...); viết đằng sau, ghi đằng sau (một văn kiện)
 - xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...)
!to endorse over
 - chuyển nhượng (hối phiếu...)
!an endorsed licence
 - bằng lái xe bị ghi (vì vi phạm luật lệ); môn bài bị ghi




Động từ BQT - Android App