Nghĩa của từ: induce

*
cảm sinh

Nghĩa trong từ điển StarDict:

induce /in'dju:s/
* ngoại động từ
 - xui, xui khiến
=to induce someone to do something+ xui ai làm việc gì
 - gây ra, đem lại
=to induce sleep+ gây buồn ngủ, làm cho buồn ngủ
 - (điện học) cảm
 - quy vào, kết luận




Động từ BQT - Android App