Nghĩa của từ: infinite

*
vô hạn, vô cực, vô số

Nghĩa trong từ điển StarDict:

infinite /'infinit/
* tính từ
 - không bờ bến, vô tận; vô vàn (infinite danh từ số nhiều) không đếm được, hằng hà sa số
 - (toán học) vô hạn
* danh từ
 - cái không có bờ bến
 - (toán học) lượng vô hạn
 - (the infinite) không trung
 - (the infinite) Thượng đế