Nghĩa của từ: inform

*
thông tin, truyền dữ kiện, thông báo

Nghĩa trong từ điển StarDict:

inform /in'fɔ:m/
* ngoại động từ
 - báo tin cho; cho biết
 - truyền cho (ai...) (tình cảm, đức tính...)
=to inform someone with the thriftiness+ truyền cho ai tính tiết kiệm
* nội động từ
 - cung cấp tin tức
 - cung cấp tài liệu (để buộc tội cho ai)




Động từ BQT - Android App