Nghĩa của từ: inhere

*
sẵn có; thuộc về; bản thân; cố hữu

Nghĩa trong từ điển StarDict:

inhere /in'hiə/
* nội động từ ((thường) + in)
 - vốn có ở (ai...) (đức tính)
 - vốn thuộc về (ai...), vốn gắn liền với (ai) (quyền lợi)




Động từ BQT - Android App