Nghĩa của từ: inlet

* kỹ.
lối vào, đầu vao, sự thu nhận

Nghĩa trong từ điển StarDict:

inlet /'inlet/
* danh từ
 - vịnh nhỏ; lạch (giữa hai hòn đảo)
 - vật khảm, vật dát; vật lắp vào, vật lồng vào
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lối vào