Nghĩa của từ: input

* mt.
cái vào; lối vào, tín hiệu; kt. chi phí (sản xuất)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

input /'input/
* danh từ
 - cái cho vào
 - lực truyền vào (máy...); dòng điện truyền vào (máy...)
 - (kỹ thuật) tài liệu viết bằng ký hiệu (cung cấp vào máy tính điện tử); sự cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)
 - (Ê-cốt) số tiền cúng
* động từ
 - cung cấp tài liệu (cho máy tính điện tử)