Nghĩa của từ: intransitive

* log.
không bắc cầu, không truyền ứng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

intransitive /in'trænsitiv/
* tính từ
 - (ngôn ngữ học) nội dung (động từ)
=intransitive verb+ nội động từ
* danh từ
 - (ngôn ngữ học) nội động từ