Nghĩa của từ: invention

*
sự phát minh

Nghĩa trong từ điển StarDict:

invention /in'venʃn/
* danh từ
 - sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến
 - tài phát minh, tài sáng chế; óc sáng tạo
 - sự sáng tác; vật sáng tác
 - chuyện đặt




Động từ BQT - Android App