Nghĩa của từ: inversion

*
phép nghịch đảo, phép biến đổi ngược; nghịch thế ( trong phép thế);
vl. phép đổi diện

Nghĩa trong từ điển StarDict:

inversion /'in'və:ʃn/
* danh từ
 - sự lộn ngược, sự đảo ngược; sự bị lộn ngược, sự bị đảo ngược
 - (ngôn ngữ học) phép đảo (trật tự của từ)
 - (hoá học) sự nghịch chuyển
 - (tâm lý học) sự yêu người cùng tính; sự đồng dâm
 - (toán học) phép nghịch đảo




Động từ BQT - Android App