Nghĩa của từ: invertibility

*
tính nghịch đảo ngược

Nghĩa trong từ điển StarDict:

invertibility /in,və:ti'biliti/
* danh từ
 - tính có thể lộn ngược, tính có thể đảo ngược, tính có thể xoay ngược; tính có thể lộn trong ra ngoài




Động từ BQT - Android App