Nghĩa của từ: invest

* kt.
hùn (vốn); đầu tư

Nghĩa trong từ điển StarDict:

invest /in'vest/
* ngoại động từ
 - đầu tư
=to invest capital in some indertaking+ đầu tư vốn vào một việc kinh doanh
 - trao (quyền) cho; dành (quyền) cho
 - khoác (áo...) cho, mặc (áo) cho
 - truyền cho (ai) (đức tính...)
 - làm lễ nhậm chức cho (ai)
 - (quân sự) bao vây, phong toả (một thành phố...)
* nội động từ
 - đầu tư vốn