Nghĩa của từ: investment

* kt.
vốn đầu tư; sự hùn (vốn)

Nghĩa trong từ điển StarDict:

investment /in'vestmənt/
* danh từ
 - sự đầu tư; vốn đầu tư; cái được đầu tư
 - (như) investiture
 - (quân sự) sự bao vây, sự phong toả