Nghĩa của từ: involution

*
phép nâng lên lũy thừa; phép đối hợp; ánh xạ đối

Nghĩa trong từ điển StarDict:

involution /,invə'lu:ʃn/
* danh từ
 - sự dính dáng, sự mắc míu
 - điều rắc rối, điều phức tạp
 - sự cuộn, sự xoắn ốc; phần cuộn, phần xoắn ốc
 - (toán học) sự nâng lên luỹ thừa
 - (thực vật học) sự cuốn trong
 - (y học) sự thu teo, sự co hồi (tử cung sau khi đẻ)




Động từ BQT - Android App