Nghĩa của từ: kit

* mt.
bộ dụng cụ, bộ công cụ

Nghĩa trong từ điển StarDict:

kit /kit/
* danh từ
 - (viết tắt) của kitten
 - mèo con
* danh từ
 - thùng gỗ; chậu gỗ
* danh từ
 - (từ hiếm,nghĩa hiếm) đàn viôlông nhỏ
* danh từ
 - đồ đạc quần áo (của bộ đội...); hành lý (đi du lịch); đồ lề (đi săn bắn, đi câu...)
 - dụng cụ làm việc, bộ đồ nghề
=a carpenter's kit+ bộ đồ thợ mộc
 - túi đựng đồ đạc quần áo (của bộ đội...); túi (đầy)
!the whole kit [and caboodle]
 - cả bọn, cả lũ
* động từ
 - trang bị đồ đạc quần áo; sắm sửa đồ lề
 - sắm sửa đồ nghề