Nghĩa của từ: knob

* mt.
cái nút, nút bấm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

knob /nɔb/
* danh từ
 - quả đám (ở cửa, tủ...)
 - bướu u, chỗ phồng
 - hòn, cục, viên (than, đường...)
 - (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gò, đồi nhỏ
 - (kỹ thuật) đầu (biên); nút bấm, núm
 - (từ lóng) cái đầu
!with knobs on
 -(mỉa mai);(đùa cợt) nói hay đấy, nói dễ nghe đấy; cừ đấy
 - thế chưa hết đâu, còn nữa đấy, còn chán
* ngoại động từ
 - mắc quả đấm (cửa)
 - làm nút bấm, làm núm
 - làm sưng u, làm nổi bướu
* nội động từ
 - ((thường) + out) u lên, nổi bướu