Nghĩa của từ: late

*
chậm; cuối; sau; không lâu; thời gian gần đây

Nghĩa trong từ điển StarDict:

late /leit/
* tính từ latter, latest, last
 - muộn, chậm, trễ
=to arrive too late+ đến trễ quá
=late at night+ khuya lắm
=late in the year+ vào cuối năm
=early or late; soon or late; sooner or late+ không sớm thì muộn, chẳng chóng thì chầy
 - (thơ ca) mới rồi, gần đây
=as late as yeaterday+ mới hôm qua đây thôi
!better late than never
 - (xem) better




Động từ BQT - Android App