Nghĩa của từ: latter

*
không lâu; cuối cùng

Nghĩa trong từ điển StarDict:

latter /'lætə/
* tính từ, cấp so sánh của late
 - sau cùng, gần đây, mới đây
=in these latter days+ trong thời kỳ gần đây nhất, trong thời đại chúng ta
 - sau, thứ hai (đối lại với former)
=the latter half of the century+ nửa sau của thế kỷ
 - (the latter) cái sau; người sau (đối lại với former)
=of these two men, the former is dead, the latter still alive+ trong hai người đó, người trước đã chết, người sau còn sống
!latter end
 - sự chấm dứt, sự chết




Động từ BQT - Android App