Nghĩa của từ: leeway

* Cơ.
trôi, giạt, bạt

Nghĩa trong từ điển StarDict:

leeway /'li:wei/
* danh từ
 - (hàng hải) sự trôi giạt (tàu, thuyền)
 - việc làm chậm trễ, sự mất thời gian
=to make up leeway+ cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu
=to have much leeway to make up+ có nhiều việc làm chậm trễ phải khắc phục; có nhiều khó khăn phải khắc phục