Nghĩa của từ: lens

* vl.
thấu kính

Nghĩa trong từ điển StarDict:

lens /lenz/
* danh từ
 - thấu kính
=positive lens+ thấu kính hội tụ
=negative lens+ thấu kính phân kỳ
 - kính lúp; kính hiển vi
 - ống kính (máy ảnh)
* ngoại động từ
 - chụp ảnh; quay thành phim