Nghĩa của từ: lever

*
đòn bẩy, tay đòn

Nghĩa trong từ điển StarDict:

lever /'li:və/
* danh từ
 - cái đòn bẩy
* động từ
 - bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy




Động từ BQT - Android App