Nghĩa của từ: liability

*
được phép; phải; có thể, có lẽ; có trách nhiệm

Nghĩa trong từ điển StarDict:

liability /,laiə'biliti/
* danh từ
 - trách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý
=liability for military service+ nghĩa vụ tòng quân
 - (số nhiều) tiền nợ, khoản phải trả
=to be unable to meet one's liabilities+ không có khả năng trả nợ
 - (+ to) khả năng bị, khả năng mắc, nguy cơ
=liability error+ khả năng mắc sai lầm
=liability to accidents+ khả năng xảy ra tai nạn
 - cái gây khó khăn trở ngại; cái của nợ, cái nợ đời




Động từ BQT - Android App